Giới thiệu về hải đồ và các ấn phẩm hàng hải trên tàu

Thứ sáu - 29/06/2018 06:24

An pham hang hai

An pham hang hai
Ấn phẩm hàng hải là các tài liệu kỹ thuật cần thiết do các cơ quan thủy đạc quốc gia phát hành, cập nhật nhằm hỗ trợ tàu thuyền hành hải an toàn
1. Admiralty Notices to Mariners (Weekly Edition): Thông báo hàng hải (Hàng tuần).

Tài liệu thông báo hàng hải được xuất bản hàng tuần, nội dung bao gồm 6 phần:
Phần 1: Giải thích các thông báo hàng hải. Nêu phụ lục của phần 2.
Phần 2: Các thông báo hàng hải. Các hiệu chỉnh cho hải đồ đi biển.
Phần 3: In lại các cảnh báo hàng hải.
Phần 4: Hiệu chỉnh cho tài liệu Hàng hải chỉ nam.
Phần 5: Hiệu chỉnh cho tài liệu Danh sách các trạm đèn và các tín hiệu sương mù.
Phần 6: Hiệu chỉnh cho tài liệu Danh sách các trạm Radio hàng hải.

2.Annual Summary of Admiralty Notices to Mariners (NP247): Tóm tắt thường kỳ các thông báo hàng hải.

Ấn phẩm này được xuất bản hàng năm, có ghi ngày tháng bắt đầu có hiệu lực. Nội dung bao gồm 3 phần chính như sau:
Phần 1: Các thông báo hàng hải từ số 1 - 24
Phần 2: Các thông báo tạm thời và các thông báo quan trọng.
Phần 3: Các thông báo sửa đổi, hiệu chỉnh cho tài liệu Hàng hải chỉ nam.

3.Comulitive List of Admiralty Notices to Mariners: Danh sách bổ sung các thông báo hàng hải.

Ấn phẩm này xuất bản nhằm ghi lại ngày tháng phát hành các thông báo hàng hải cho việc hiệu chỉnh hải đồ đi biển. Trong đó liệt kê số hải đồ, ngày có thông báo hàng hải và các số thông báo hàng hải cho tờ hải đồ đó. Tài liệu này rất thuận tiện cho người sử dụng hải đồ, vì rằng nhìn vào đó chúng ta có thể biết tờ hải đồ mình đang sử dụng đã được hiệu chỉnh bao nhiêu lần và số hiệu chỉnh mới nhất nào vẫn còn hiệu lực. Ví dụ: chúng ta đang có cuốn Comulitive List of Admiralty Notices to Mariners January 2003 trang 18 có ghi:

Chart No. Edition Notices to Mariners affecting the chart from 1 January 2001
1681 Nov. 1914 2001-1282
1704 Sept.2000 2001-1829-2024-2448-2710-3580-4995-2002-64-65-182-573-1462-1463-2197-2805-3335-4247-4470-5007-5257
2946 Sep. 1983 


Ta hiểu rằng:
Tờ hải đồ số 1681 xuất bản từ tháng 11 năm 1914 và đã được hiệu chỉnh mới nhất theo thông báo hàng hải số 1282  năm 2001.
Tờ hải đồ số 1704 xuất bản tháng 9 năm 2000 và đã được hiệu chỉnh năm 2001 bằng các thông báo hàng hải số: 1829-2024-2448-2710-3580-4995 và năm 2002 bằng các thông báo hàng hải số: 64-65-182-573-1462-1463-2197-2805-3335-4247-4470-5007-5257.
Tờ hải đồ số 2946 xuất bản tháng 9 năm 1983 đến nay (2003) vẫn sử dụng bình thường mà chưa cần hiệu chỉnh.

4. Admiralty List of Lights and Fog Signals: Danh sách các đèn biển và tín hiệu sương mù.

Bao gồm 11 cuốn, được đánh số từ NP 74 - 84 như sau:
Volume A (NP 74): Dành cho các đảo Anh quốc, bờ biển phía Bắc nước Pháp từ Dunkerque tới lối vào Goulet de Brest kể cả khu vực đặt thiết bị dầu mỏ và khí đốt biển Bắc.
Volume B (NP 75): Bờ phía Nam và phía Đông của biển Bắc, bao gồm cả vùng ven bờ biển của Thuỵ Điển và Nauy, giới hạn giữa vĩ độ 58030’N và 60055’N.
Volume C (NP 76): Biển Baltic, vùng Kattegat, Belts và Sound
Volume D (NP 77): Phía Đông Đại Tây Dương, phía Tây ấn Độ Dương và vùng biển ả-Rập, từ Goulet de Brest về hướng Nam, kể cả các đảo phía ngoài khơi kéo dài tới kinh độ 680E.
Volume E (NP 78): Địa Trung Hải, Biển Đen và Biển Đỏ
Volume F (NP 79): Vịnh Bengal và Thái Bình Dương, phần phía Bắc xích đạo.
Volume G (NP 80): Bờ phía Tây của Nam Đại Tây Dương và phía Đông Thái Bình Dương, từ Cabo Orange tới Point Barrow và quần đảo Hawai
Volume H (NP 81): Bờ phía Bắc và phía Đông của Canada, kể cả sông và cửa biển Saint Lawrence.
Volume J (NP 82): Bờ phía Tây của Bắc Đại Tây Dương từ Maine tới Cabo Orange, kể cả vịnh Mexico và biển Caribbean.
Volume K (NP 83): ấn Độ Dương và Thái Bình Dương, phần phía Nam xích đạo.
Volume L (NP 84): Các vùng biển Bắc: Vùng bờ biển Nauy phía bắc của vĩ độ 60055’N, Svalbard, Feroes, Iceland, Greenland và bờ biển phía Bắc của nước Nga tới eo biển Bering.
Trong đó về phần danh sách đèn có ghi: Số hiệu quốc tế của đèn, tên đèn (ví dụ đèn Hòn Dáu có số hiệu 3236 còn đèn Long Châu có số hiệu 3232), tên đèn khu vực đặt đèn, vị trí địa lý (kinh vĩ độ), các đặc điểm của đèn, độ cao so với mức nước biển (tính bằng mét), tầm xa (tính bằng hải lý), mô tả hình dáng đèn và độ cao so với mặt đất của nó (tính bằng mét) và cuối cùng là các dấu hiệu, cung chiếu sáng, chu kỳ, kiểu chiếu sáng của đèn. Ngoài ra còn ghi về tín hiệu sương mù, thường phát bằng còi, chuông điện…

5.Admiralty List of Radio Signals: Danh sách các trạm Radio Hàng hải.

Được đánh số từ NP 281 - NP 288.

Volume 1: NP 281 (1 và 2) : Danh sách các trạm Radio ven bờ
Tập 1 được chia làm 2 phần:
Phần 1: Châu âu, Châu Phi và Châu á (ngoại trừ các đảo của Philippine và Indonesia)
Phần 2: Các đảo của Philippine, Indonesia, Australasia, Americas, Greenland và Iceland

Volume 2: NP 282: Danh sách các trạm Radiobeacon, các trạm Vô tuyến tầm phương, các trạm Radio ven bờ.

Volume 3: NP 283 (1 và 2): Danh sách các trạm Radio dịch vụ thời tiết và phát các cảnh báo hàng hải.
Tập 3 được chia làm 2 phần:
Phần 1: Châu âu, Châu Phi và Châu á (ngoại trừ các đảo của Philippine và Indonesia)
Phần 2: Các đảo của Philippine, Indonesia, Australasia, Americas, Greenland và Iceland

Volume 4: NP 284: Danh sách các trạm quan trắc khí tượng.

Volume 5: NP 285 : Hệ thống GMDSS 

Volume 6: NP 286 (1 và 2): Danh sách về dịch vụ Hoa tiêu và thông tin về các cơ quan theo dõi hoạt động tàu thuyền của Cảng vụ. Nêu lên các chỉ dẫn giúp cho tàu ra vào cảng
Tập 6 được chia làm 2 phần:
Phần 1: Châu âu và Địa Trung Hải
Phần 2: Châu Phi, Châu á , Australasia, Americas, Greenland và Iceland

Volume 7: NP 287 (1 và 2): Hệ thống dịch vụ Giao thông và Báo cáo dành cho các tàu thuyền.
Tập 7 được chia làm 2 phần:
Phần 1: Châu âu và Địa Trung Hải
Phần 2: Châu Phi, Châu á , Australasia, Americas, Greenland và Iceland

Nguồn tin: Viet Logistics

 Từ khóa: Ấn phẩm hàng hải

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thăm dò ý kiến

Theo bạn có nên tách phí THC khỏi cước biển hay không?

Thống kê
  • Đang truy cập22
  • Hôm nay8,775
  • Tháng hiện tại97,700
  • Tổng lượt truy cập3,552,575
 
Skype-logo
Skype-logo
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây